Clock

Kế hoạch tháng 10

Ngày 16-17/10/2015 tham gia hội thi tiếng hát sư phạm tại TTVH huyện
Ngày 22/10/2015 Mời quý thầy cô dự Hội giảng chuyên đề môn Toán và Anh Văn lúc 7 giờ 15'
Tổ chức thi GVG cấp trường từ ngày 19/10 đến 31/10/2015

Tài nguyên dạy học

THI TRÊN MẠNG INTERNET

Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Phần mềm hay

Bài 22. Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huỳnh Công Khanh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:35' 16-11-2012
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 357
Số lượt thích: 0 người
1

Kiến
thức

hành
trang
cuộc
sống
Dù bay tung cánh muôn phương
Ơn thầy, nghĩa bạn, tình trường không quên !
2
3
Thực hành
GV : Nguyễn Huỳnh Công Khanh
NĂM HỌC 2012 -2013
Bài 22
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ
GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC
VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
4
Thöïc haønh
Bài 22
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ
GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC
VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
1. Dựa vào bảng 22.1, vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng
Bảng 22.1. Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng (%)
5
Dụng cụ vẽ thực hành :
-Thước kẻ có chia vạch cm
-Bút bi
-Bút chì
6
105
100
115
110
125
120
135
130
Tỉ lệ (%)
Thöïc haønh
Bài 22
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
Các bước vẽ biểu đồ :
1. Lập hệ trục tọa độ
-Vẽ trục tung :
.Thể hiện tỉ lệ (%)
.Giá trị nhỏ nhất 100% và lớn nhất là 131.1%
. Độ cao 1cm = 5%
7
105
100
115
110
125
120
135
130
Tỉ lệ (%)
?
1995
1998
2000
2002
Năm
Thöïc haønh
Bài 22
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
Các bước vẽ biểu đồ :
1. Lập hệ trục tọa độ
-Vẽ trục tung :
-Vẽ trục hoành :
.Thể hiện các mốc năm 1995, 1998, 2000, 2002
.Khoảng cách 1cm =1 năm
8
105
100
115
110
125
120
135
130
Tỉ lệ (%)
?
1995
1998
2000
2002
Năm
103,5
105,6
108,2
Thöïc haønh
Bài 22
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
Các bước vẽ biểu đồ :
1. Lập hệ trục tọa độ
2. Vẽ đường biểu diễn
Các bước vẽ biểu đồ :
1. Lập hệ trục tọa độ
2. Vẽ đường biểu diễn
Các bước vẽ biểu đồ :
1. Lập hệ trục tọa độ
2. Vẽ đường biểu diễn
1. Lập hệ trục tọa độ
Các bước vẽ biểu đồ :
2. Vẽ đường biểu diễn
1. Lập hệ trục tọa độ
Bài 22
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
Thöïc haønh
Bài 22
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
Chú giải :
Dân số
a. Dân số
9
105
100
115
110
125
120
135
130
Tỉ lệ (%)
?
1995
1998
2000
2002
Năm
103,5
105,6
108,2
117,7
128,6
131,1
Các bước vẽ biểu đồ :
2. Vẽ đường biểu diễn
1. Lập hệ trục tọa độ
Thöïc haønh
Bài 22
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
Thöïc haønh
Bài 22
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
Thöïc haønh
Bài 22
Các bước vẽ biểu đồ :
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
Thöïc haønh
Bài 22
1. Lập hệ trục tọa độ
Các bước vẽ biểu đồ :
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
Thöïc haønh
Bài 22
2. Vẽ đường biểu diễn
1. Lập hệ trục tọa độ
Các bước vẽ biểu đồ :
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
Thöïc haønh
Bài 22
Chú giải :
Dân số
Sản lượng lương thực
b.Sản lượng lương thực
10
105
100
115
110
125
120
135
130
Tỉ lệ (%)
?
1995
1998
2000
2002
Năm
103,5
105,6
108,2
117,7
128,6
131,1
113,8
121,8
121,2
2. Vẽ đường biểu diễn
1. Lập hệ trục tọa độ
Các bước vẽ biểu đồ :
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
Thöïc haønh
Bài 22
Chú giải :
Dân số
Sản lượng lương thực
Bình quân lương thực theo đầu người
c. Bình quân lương thực
theo đầu người
11
Thöïc haønh
Bài 22
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
1.
2. Dựa vào biểu đồ đã vẽ và các bài học 20,21, hãy cho biết :
a. Những điều kiện thuận lợi và khó khăn trong sản xuất lương thực ở đồng bằng sông Hồng ?
b. Vai trò của vụ đông trong sản xuất lương thực thực phẩm ở đồng bằng sông Hồng.
c. Ảnh hưởng của giảm tỉ lệ gia tăng dân số tới đảm bảo lương thực của vùng.
* Yêu cầu : Thảo luận cá nhân 2 phút, nhóm 3 phút
Nhóm 1 câu a
Nhóm 2 câu b
Nhóm 3 câu c
12
a- Thuận lợi và khó khăn trong sản xuất lương thực ở đồng bằng sông Hồng :
-Tự nhiên :
.Đất phù sa màu mỡ
.Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh.
.Nguồn nước tưới dồi dào.
-Kinh tế-xã hội :
.Lao động dồidào.
.Trình độ thâm canh cao.
.Cơ sở hạ tầng hoàn thiện.
-Thiên tai ( Bão, lụt, thời tiết thất thường.
-Diện tích đất nông nghiệp giảm.
Khó khăn
13
b- Vai trò của vụ đông trong việc sản xuất lương thực thực phẩm ở đồng bằng sông Hồng :
Vụ đông có năng suất cao, đang trở thành vụ sản xuất chính.
Giúp nâng cao hiệu quả kinh tế và tăng sản lượng lương thực thực phẩm.
Cà chua
Cải bắp
Ngô
14
c- Ảnh hưởng của việc giảm tỉ lệ tăng dân số tới đảm bảo lương thực của vùng đồng bằng sông Hồng :
105
100
115
110
125
120
135
130
Tỉ lệ (%)
1995
1998
2000
2002
Năm
103,5
105,6
108,2
117,7
128,6
131,1
113,8
121,8
121,2
Chú giải :
Dân số
Sản lượng lương thực
Bình quân lương thực theo đầu người
Tăng liên tục
Tăng nhưng không ổn định.
Có xu hướng giảm.
-Dân số tăng liên tục
-Sản lượng lương thực tăng nhưng không ổn định.
-Bình quân lương thực theo đầu người có xu hướng giảm.
 Giảm tị lệ gia tăng dân số sẽ góp phần đảm bảo lương thực của vùng.
15
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

2. Chuẩn bị bài 23 : Vùng Bắc Trung Bộ
- Đọc sách giáo khoa.
- Xác định vị trí giới hạn vùng BTB trên lược đồ 23.1 và nêu ý nghĩa vị trí của vùng.
1. Hoàn thành biểu đồ và nhận xét
16
Chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHỎE, HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT !
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓